TUYÊN TRUYỀN KẾT QUẢ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI NĂM 2020; MỤC TIÊU, NHIỆM VỤ, GIẢI PHÁP NĂM 2021   |  PHỔ BIẾN, TUYÊN TRUYỀN KẾT QUẢ ĐẠI HỘI ĐẠI BIỂU TOÀN QUỐC LẦN THỨ XIII CỦA ĐẢNG   |  ĐỀ CƯƠNG TUYÊN TRUYỀN KỶ NIỆM 110 NĂM NGÀY SINH Đ/C LÊ THANH NGHỊ   |  TUYÊN TRUYỀN KỶ NIỆM 75 NĂM NGÀY TỔNG TUYỂN CỬ ĐẦU TIÊN BẦU QUỐC HỘI VIỆT NAM (06/01/1946 - 06/01/2021)   |  TUYÊN TRUYỀN KẾT QUẢ KỲ HỌP THỨ 10 QH KHÓA XIV   |  HỘI NGHỊ HỌC TẬP, QUÁN TRIỆT VÀ TRIỂN KHAI THỤC HIỆN NGHỊ QUYẾT ĐẠI HỘI ĐẠI BIỂU ĐẢNG BỘ TỈNH LẦN THỨ XX, NHIỆM KỲ 2020-2025

 TRANG CHỦ   >  TIN NỘI BỘ  >  ĐẢNG BỘ CÔNG TY
Thứ sáu, ngày 31/08/2018
FaceBook Google Twitter | In bài viết
HƯỚNG DẪN MỘT SỐ NGHIỆP VỤ CÔNG TÁC KẾT NẠP ĐẢNG VIÊN VÀ CHUYỂN ĐẢNG CHÍNH THỨC

ĐẢNG BỘ CÔNG TY CỔ PHẦN VẬN TẢI THÁI NGUYÊN

*

ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM

 
 
 



Thái Nguyên, ngày 30 tháng 6 năm 2017

HƯỚNG DẪN

MỘT SỐ NGHIỆP VỤ CÔNG TÁC KẾT NẠP ĐẢNG VIÊN VÀ

CHUYỂN ĐẢNG CHÍNH THỨC 

 

A-  CÁC CĂN CỨ XÂY DỰNG HƯỚNG DẪN

- Căn cứ Điều 4; Điều 5 -  Điều lệ Đảng Cộng sản Việt Nam;

- Quy định số 29-QĐ/TW, ngày 25/07/2016 của Ban Chấp hành Trung ương về thi hành Điều lệ Đảng;

- Điểm 4 - Hướng dẫn số 01-HD/TW, ngày 20/09/2016 của Ban Chấp hành Trung ương “Hướng dẫn một số vấn đề cụ thể thi hành Điều lệ Đảng”;

- Hướng dẫn số 12-HD/BTCTW, ngày 17/05/2012 của Ban Tổ chức Trung ương về “Hướng dẫn một số vấn đề cụ thể nghiệp vụ công tác đảng viên và lập biểu thống kê cơ bản trong hệ thống tổ chức đảng”.

B- CÔNG TÁC KẾT NẠP ĐẢNG VIÊN

I- VỀ KHAI LÝ LỊCH NGƯỜI XIN VÀO ĐẢNG

- Họ và tên thường dùng (1): viết chữ in hoa đậm nét, có dấu.

Thí dụ: NGUYỄN THỊ MINH HOÀ

- Nam, nữ (2): Là nam thì gạch chứ “Nữ”, là nữ thì gạch chữ “Nam”.

- Họ và tên khai sinh (3): ghi theo giấy khai sinh.

- Bí danh (4): Khai bí danh đã dùng, nếu không có thì bỏ trống.

- Ngày tháng năm sinh (5): khai theo giấy khai sinh.

- Nơi sinh (6): ghi rõ địa danh nơi sinh (thôn, xã, huyện, tỉnh, thành phố….) theo tên của hệ thống hành chính nhà nước.

- Quê quán (7): Ghi theo quê ông nội, trường hợp không rõ quê ông nội, quê bố đẻ thì ghi quê mẹ hoặc người nuôi dưỡng từ nhỏ.

- Nơi ở hiện nay (8): Khai nơi ở thường trú theo hộ khẩu thường trú của bản thân hoặc nơi ở tập thể cơ quan, đơn vị (thôn, xã, huyện, thành phố, tỉnh….).

- Dân tộc (9): Khai rõ: Kinh, Tày, Nùng, Mường….

- Tôn giáo (10): Nếu trước khi vào Đảng theo tôn giáo nào thì khai rõ (ví dụ: Công giáo, Phật giáo, Cao Đài, Hoà Hảo…). Nếu không theo tôn giáo nào thì ghi chữ “không”.

- Thành phần xã hội hoặc nghề nghiệp bản thân hiện nay (11): Khai rõ nghề nghiệp của mình, thí dụ công nhân kỹ thuật nghề điện; nghề nghiệp hiện nay: công nhân hoặc cán bộ, nhân viên, công chức, viên chức….

- Trình độ hiện nay (12):

+ Văn hoá (giáo dục phổ thông): Khai rõ học xong lớp mấy phổ thông hay bổ túc văn hoá hệ 10 năm hay 12 năm (ví dụ: 8/10; 12/12 phổ thông, 10/10 bổ túc văn hoá).

+ Trình độ chuyên môn: ghi bằng cấp đã tốt nghiệp, hệ tập trung hay tại chức, học vị, ngành gì. Thí dụ: cử nhân tài chính kế toán, thạc sỹ công nghệ thông tin hệ chính quy; công nhân kỹ thuật điện bậc 3/7…

+ Lý luận chính trị: Tốt nghiệp chương trình sơ cấp, trung cấp, cao cấp, cử nhân hệ chính quy hay tại chức hay mở rộng.

+ Ngoại ngữ: có bằng trình độ nào (A,B,C) ngoại ngữ gì? hoặc biết thông thạo ngoại ngữ gì?

- Ngày và nơi kết nạp vào Đảng Cộng sản Việt Nam lần thứ nhất (nếu có) (13): Khai rõ ngày, tháng, năm và nơi kết nạp vào Đảng (chi bộ, đảng bộ cơ sở, huyện, tỉnh hoặc Cơ quan Trung ương. Nếu chưa kết nạp thì bỏ trống.

- Ngày và nơi công nhận lần thứ nhất (nếu có) (14): viết như mục 13. Lý do ngừng sinh hoạt đảng và kỷ luật hay vì lý do khách quan. Nếu chưa kết nạp thì bỏ trống.

- Người giới thiệu vào Đảng lần thứ nhất (nếu có) (15): Khai rõ họ tên, chức vụ, địa chỉ của từng người giới thiệu mình vào Đảng. Nếu chưa kết nạp thì bỏ trống.

- Lịch sử bản thân (16): Tóm tắt quá khứ từ thời kỳ thiếu niên đi học đến khi tham gia các hoạt động xã hội. Thí dụ: từ nhỏ được bố mẹ nuôi ăn học, đến năm …. học xong PTTH tại trường…... Sau đó có tham gia công tác Đoàn ở thôn, xã và giữ chức vụ….. Đến năm.. vào công tác tại Công ty…..

- Những công tác, chức vụ đã qua (17): Khai đầy đủ, rõ ràng, liên tục từ khi tham gia các hoạt động xã hội cho đến nay; từng thời gian làm việc gì? ở đâu? giữ chức vụ gì về đoàn thể, chính quyền, các tổ chức văn hoá, giáo dục, khoa học xã hội, thời gian nhập ngũ, xuất ngũ, tái ngũ, đi tham quan, học tập ở nước ngoài, bị bắt, bị tù….

Thí dụ: - Từ 5/1995 –  6/2000 công tác tại công ty A

   - Từ  7/2000 – 10/2002 công tác tại công ty B

             - Từ 11/2002 – 6/2011 công tác tại công ty C

- Đặc điểm lịch sử (18): Khai rõ những việc như vào Đảng mấy lần, bị bắt, bị tù, tham gia các tổ chức do nước ngoài đang làm việc ở Việt Nam không? Tham gia công tác tại địa phương, tại nhà trường…..

- Những lớp đào tạo, bồi dưỡng đã qua (19): Đã học lớp lý luận chính trị hay khoa học kỹ thuật nghiệp vụ gì? Theo chương trình gì? cấp nào mở? tên trường; thời gian học? học chính quy hay tại chức?.

- Đi nước ngoài (20): Khai rõ thời gian từ năm nào đến năm nào, đi nước nào? (chỉ ghi các trường hợp đi học tập, lao động hợp tác, công tác dài hạn).

- Khen thưởng (21): Khai rõ tháng, năm, hình thức được khen, cấp nào quyết định; khai rõ các danh hiệu được Nhà nước phong tặng. Nếu không có thì ghi “không”

- Kỷ luật (22): Khai rõ ngày tháng năm, lý do sai phạm, hình thức kỷ luật (khai rõ kỷ luật Đảng, chính quyền, đoàn thể từ cảnh cáo trở lên). Cấp nào quyết định. Nếu không có thì ghi “không”.

- Hoàn cảnh gia đình (23): Khai thứ tự và rõ những người chủ yếu sau: Bố, mẹ đẻ (hoặc người nuôi dưỡng từ nhỏ) anh, chị, em ruột; Bố mẹ vợ (hoặc chồng), anh, chị, em của vợ hoặc chồng; Vợ hoặc chồng; Các con.

- Tự nhận xét (24): Viết những ưu điểm, khuyết điểm chính của bản thân, sự tín nhiệm của quần chúng và đảng viên ở cơ sở công tác đối với bản thân thế nào?

- Cam đoan – ký tên (25)

Chỉ viết như sau: “Tôi xin cam đoan đã khai đầy đủ, ràng và chịu trách nhiệm trước Đảng về những điều đã khai trong lý lịch”.

-  Nhận xét của Chi uỷ chi bộ (26): Cần nêu rõ bản lý lịch đã khai đúng sự thật chưa, không đúng ở điểm nào? Có vi phạm tiêu chuẩn lịch sử chính trị không? Quan điểm, lập trường, chính trị của người vào Đảng, năng lực công tác, phẩm chất chính trị, quan hệ quần chúng… của người vào Đảng thế nào?

- Chứng nhận của cấp uỷ (27)

Chứng nhận của cấp uỷ phải sau khi thẩm tra, kết luận đúng sự thật mới ghi vào hồ sơ lý lịch với nội dung như sau: “Chứng nhận lý lịch của quần chúng ……………………….. khai tại Đảng bộ cơ sở (chi bộ cơ sở) là đúng sự thật; không vi phạm lịch sử chính trị và chính trị hiện nay để xem xét kết nạp đồng chí..............vào Đảng”.

Viết rõ ngày, tháng, năm, chức vụ, họ tên đồng chí bí thư hoặc phó bí thư, ký tên và đóng dấu của cấp uỷ cơ sở.

II- NỘI DUNG KHAI VÀ THỨ TỰ KHAI LÝ LỊCH:

1- Thứ tự khai trong lý lịch

A- Bên nội:

1.Ông nội

2. Bà nội

B- Bên ngoại:

1. Ông ngoại

2. Bà ngoại

C- Bố mẹ đẻ và anh chị em ruột của bản thân:

1. Bố đẻ

2. Mẹ đẻ

3. Anh chị em ruột của bản thân

D - Bố mẹ (vợ hoặc chồng ) và anh chị em ruột của (vợ hoặc chồng) 

1. Bố vợ (hoặc chồng)

2. Mẹ vợ (hoặc chồng)

3. Anh chị em ruột của vợ hoặc chồng.

          E- Vợ (hoặc chồng) và các con

1. Vợ hoặc chồng

2. Các con:

2- Nội dung khai

* Hoàn cảnh gia đình: Ghi rõ những người chủ yếu trong gia đình như:

- Cha, mẹ đẻ (hoặc người nuôi dưỡng từ nhỏ), cha, mẹ vợ (hoặc cha, mẹ chồng), vợ (hoặc chồng). Ghi rõ: Họ và tên, năm sinh, nơi sinh, quê quán; nơi cư trú nghề nghiệp, hoàn cảnh kinh tế, lịch sử chính trị của từng người qua các thời kỳ:

+ Về hoàn cảnh kinh tế từng người: Khai rõ thành phần giai cấp từng thời kỳ. Trước cách mạng tháng 8/1945; Trong cải cách ruộng đất năm 1954; Hoà bình lập lại đến nay.

Nếu có sự thay đổi thành phần giai cấp cần nói rõ lý do, nguồn thu nhập, mức sống của gia đình hiện nay?

+ Về lịch sử chính trị của từng người:

 Khai rõ có tham gia hoạt động tổ chức cách mạng, làm công tác gì, giữ chức vụ gì? Tham gia hoạt động và giữ chức vụ gì trong chính quyền, đoàn thể, đảng phái nào… của đế quốc hoặc chế độ cũ; hiện nay những người đó có còn công tác, giữ chức vụ gì?

Nếu là công dân bình thường ghi rõ việc chấp hành các chủ trương, chính sách, pháp luật của Đảng và Nhà nước như thế nào? tốt hay không tốt

Nếu đã chết thì nói rõ lý do chết, năm nào, tại đâu?

- Đối với ông bà nội, ngoại: Ghi rõ họ tên, năm sinh (tuổi), nơi cư trú, nghề nghiệp, lịch sử chính trị của từng người.

- Đối với anh, chị, em ruột của bản thân, của vợ hoặc chồng và các con: Khai rõ họ tên, năm sinh (tuổi), nơi cư trú, nghề nghiệp, công tác hiện nay, hoàn cảnh kinh tế, thái độ chính trị của từng người.

IV- NỘI DUNG, PHƯƠNG PHÁP THẨM TRA VÀ XÁC NHẬN LÝ LỊCH

1- Đối tượng cần phải thẩm tra

Căn cứ Hướng dẫn số 01-HD/TW ngày 20/09/2016 quy định những người cần thẩm tra về lý lịch gồm:

a) Người vào Đảng;

b) Cha, mẹ đẻ, cha, mẹ vợ (chồng) hoặc người trực tiếp nuôi dưỡng bản thân; vợ hoặc chồng, con đẻ của người vào Đảng có năng lực hành vi dân sự đầy đủ (sau đây gọi chung là người thân).

2- Nội dung thẩm tra

a) Đối với người vào Đảng: làm rõ những vấn đề về lịch sử chính trị và chính trị hiện nay; về chấp hành đường lối, chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước; về phẩm chất chính trị, đạo đức, lối sống.

b) Đối với người thân: làm rõ những vấn đề về lịch sử chính trị và chính trị hiện nay; việc chấp hành đường lối, chủ trương, chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước.

3- Phương pháp thẩm tra, xác minh

a) Người được cấp uỷ cử đi thẩm tra cần làm rõ những nội dung thẩm tra đã nêu ở phần trên. Những nội dung nào chưa rõ thì đến ban tổ chức cấp uỷ cấp trên trực tiếp của tổ chức cơ sở đảng để thẩm tra làm rõ.

b) Những nội dung đã biết rõ trong lý lịch của người vào Đảng và những người thân đều sinh sống, làm việc tại quê quán trong cùng một tổ chức cơ sở đảng (xã, phường, thị trấn) từ đời ông, bà nội đến nay thì chi uỷ báo cáo với chi bộ, chi bộ kết luận, cấp uỷ cơ sở kiểm tra và ghi ý kiến chứng nhận, ký tên, đóng dấu vào lý lịch; không cần có bản thẩm tra riêng.

c) Người thân của người vào Đảng đang ở nước ngoài, thì cấp uỷ nơi người vào Đảng làm văn bản nêu rõ nội dung đề nghị cấp uỷ hoặc cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài (qua Ban Cán sự Đảng ngoài nước) để lấy xác nhận; trường hợp có nghi vấn về chính trị thì đến cơ quan an ninh ở trong nước để thẩm tra.

d) Người vào Đảng và người thân của người vào Đảng đang làm việc tại cơ quan đại diện, tổ chức phi chính phủ của nước ngoài, doanh nghiệp 100% vốn nước ngoài tại Việt Nam, thì đại diện cấp uỷ cơ sở đến nơi làm việc và cơ quan an ninh của Nhà nước có trách nhiệm quản lý, theo dõi các tổ chức đó để thẩm tra những vấn đề có liên quan đến chính trị của người nêu trên.

đ) Đối với ông bà nội, ngoại, anh chị, em ruột, con, nếu có vấn đề nghi vấn về chính trị ở trường hợp nào thì xác minh riêng trường hợp đó.

4- Trách nhiệm của các cấp uỷ và đảng viên

a)  Trách nhiệm của chi bộ và cấp uỷ nơi có người vào Đảng

- Kiểm tra đóng dấu giáp lai vào các trang trong lý lịch của người vào Đảng (chi uỷ chưa nhận xét và cấp uỷ cơ sở chưa chứng nhận, ký tên, đóng dấu vào lý lịch).

- Cử đảng viên đi thẩm tra hoặc gửi phiếu thẩm tra đến cấp uỷ cơ sở hoặc cơ quan có trách nhiệm để thẩm tra.

- Tổng hợp kết quả thẩm tra, ghi nội dung chứng nhận, ký tên, đóng dấu vào lý lịch của người vào Đảng.

b) Trách nhiệm của cấp uỷ cơ sở và cơ quan nơi được yêu cầu xác nhận lý lịch

- Chỉ đạo chi uỷ hoặc bí thư chi bộ (nơi chưa có chi uỷ) và cơ quan thường trực có liên quan xác nhận vào lý lịch hoặc phiếu thẩm tra, báo cáo cấp uỷ cơ sở.

- Cấp uỷ cơ sở thẩm định, ghi nội dung xác nhận, ký tên, đóng dấu vào lý lịch hoặc phiếu thẩm tra gửi cho cấp uỷ cơ sở có yêu cầu; nếu gửi phiếu thẩm tra theo đường công văn thì không để chậm quá 30 ngày (ở trong nước), 90 ngày (ở ngoài nước kể từ khi nhận được phiếu yêu cầu thẩm tra lý lịch).

c- Lấy ý kiến nhận xét của tổ chức đoàn thể đối với người vào Đảng

Việc lấy ý kiến nhận xét phải làm chu đáo, chặt chẽ, khách quan bằng các hình thức phù hợp. Thủ tục lấy ý kiến của tổ chức đoàn thể đối với người vào Đảng như sau:

- Nơi làm việc:

Tổ chức đoàn thể lấy ý kiến gồm: Ban Chấp hành các đoàn thể (Công đoàn, phụ nữ…) thuộc phạm vi lãnh đạo của chi bộ mà người vào Đảng là thành viên.

Chi uỷ lấy ý kiến trực tiếp hoặc gửi phiếu lấy ý kiến, ban chấp hành đoàn thể ghi ý kiến vào phiếu gửi chi uỷ.

- Nơi ở:

Chi uỷ nơi có người vào Đảng đang làm việc lấy ý kiến trực tiếp hoặc gửi phiếu lấy ý kiến chi uỷ hoặc chi bộ (nơi không có chi uỷ) nơi ở của người vào Đảng.

d- Chi uỷ có người vào Đảng tổng hợp ý kiến của các đoàn thể

Chi uỷ có người vào Đảng tổng hợp ý kiến của các đoàn thể nơi làm việc, nơi ở đối với người vào Đảng, báo cáo chi bộ kèm theo ý kiến của các tổ chức đã góp ý.

Nội dung bản tổng hợp phải nêu rõ ý kiến nhận xét về phẩm chất chính trị, đạo đức lối sống, năng lực công tác, quan hệ quần chúng; kết quả số người được hỏi ý kiến trong các tổ chức đoàn thể tán thành, số không tán thành kết nạp người vào Đảng.

đ- Ra nghị quyết của chi bộ xét kết nạp người vào Đảng

Chi bộ (kể cả chi bộ cơ sở) xem xét: Đơn xin vào Đảng; lý lịch của người vào Đảng; giấy giới thiệu của đảng viên chính thức; nghị quyết giới thiệu đoàn viên của ban chấp hành Đoàn thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh cơ sở (ban chấp hành Công đoàn cơ sở đối với người vào Đảng trong tuối Đoàn thanh niên nhưng ở đó không có tổ chức Đoàn thanh niên); ý kiến nhận xét của các tổ chức đoàn thể.

Nếu được 2/3 số đảng viên chính thức trở lên tán thành kết nạp người vào Đảng, thì chi bộ ra nghị quyết đề nghị cấp trên xem xét, quyết định.

Nghị quyết phải làm rõ kết luận của chi bộ về lý lịch, ý thức giác ngộ chính trị, ưu điểm, khuyết điểm về phẩm chất đạo đức, lối sống, năng lực công tác, quan hệ quần chúng ….của người vào Đảng; số đảng viên chính thức tán thành, không tán thành.

e- Ra nghị quyết của cấp uỷ cơ sở xét kết nạp người vào Đảng

Trước khi đưa ra Đảng uỷ cơ sở (ban chấp hành) xem xét, ban thường vụ hoặc thường trực (nơi không có ban thường vụ) cấp uỷ cơ sở phải tiến hành kiểm tra lại lý lịch của người vào Đảng và các văn bản của chi bộ hoặc đảng uỷ bộ phận (nếu có) gửi lên.

 Tập thể đảng uỷ cơ sở thảo luận, biểu quyết, nếu được từ 2/3 số cấp uỷ viên trở lên tán thành thì Đảng uỷ ra nghị quyết đề nghị cấp trên xét kết nạp người vào Đảng.

Các đơn vị được cấp trên uỷ quyền quyết định kết nạp người vào Đảng thì đảng uỷ cơ sở đó ra quyết định kết nạp đảng viên.

g) Trách nhiệm của đảng viên được cử đi thẩm tra lý lịch

Phải có trách nhiệm cao, công tâm, am hiểu nghiệp vụ và có hiểu biết về người vào Đảng; kết thúc đợt thẩm tra phải làm văn bản báo cáo trung thực với cấp uỷ những nội dung được giao thẩm tra và chịu trách nhiệm trước Đảng về những nội dung đó.

h- Trách nhiệm của đảng viên chính thức giới thiệu người vào Đảng

Đảng viên “cùng công tác với người vào Đảng” là đảng viên cùng hoạt động (công tác, lao động, học tập…) với người được giới thiệu vào Đảng trong một đơn vị thuộc phạm vi đảng bộ, chi bộ cơ sở có thời gian ít nhất là một năm (12 tháng).

Nếu đảng viên giúp đỡ người vào Đảng chuyển công tác, thay đổi chỗ ở đến đảng bộ cơ sở khác thì chi bộ phân công đảng viên chính thức khác theo dõi, giúp người vào Đảng được liên tục (không nhất thiết đảng viên đó cùng công tác với người vào Đảng ít nhất là một năm).

Đảng viên chính thức khi giới thiệu người vào Đảng phải viết giấy giới thiệu người vào Đảng nêu rõ điểm chính về lý lịch, phẩm chất chính trị, đạo đức lối sống, năng lực công tác, quan hệ quần chúng của người vào Đảng; chịu trách nhiệm trước Đảng về những nội dung đó, tiếp tục giúp đỡ người vào Đảng có đủ điều kiện trở thành đảng viên chính thức.

5- Kinh phí cho việc đi thẩm tra lý lịch người xin vào Đảng

 - Đảng viên ở các cơ quan hưởng lương ngân sách Nhà nước, các doanh nghiệp đi thẩm tra lý lịch người vào Đảng thì được thanh toán công tác phí theo quy định hiện hành của Đảng và Nhà nước;

- Ở đơn vị khác thì vận dụng theo chỉ đạo của cấp uỷ cấp trên trực tiếp của tổ chức cơ sở đảng.

6- Trách nhiệm của Ban Chấp hành Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh ở cơ sở giới thiệu đoàn viên vào Đảng

Ban Chấp hành Đoàn thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh cơ sở hoặc chi đoàn cơ sở xem xét ra nghị quyết giới thiệu đoàn viên ưu tú vào Đảng Cộng sản Việt nam, nội dung nghị quyết cần nêu rõ những ưu điểm, khuyết điểm của đoàn viên về phẩm chất chính trị, đạo đức lối sống, năng lực công tác, quan hệ quần chúng; số uỷ viên tán thành, số uỷ viên không tán thành giới thiệu đoàn viên vào Đảng; chịu trách nhiệm về những nội dung giới thiệu và tiếp tục giáo dục bồi dưỡng người vào Đảng trở thành đảng viên chính thức. Nghị quyết này được gửi kèm theo nghị quyết đề nghị của chi đoàn nơi đoàn viên đang sinh hoạt.

7- Trách nhiệm của Ban Chấp hành Công đoàn ở cơ sở giới thiệu đoàn viên vào Đảng

Ban Chấp hành Công đoàn cơ sở xem xét ra nghị quyết giới thiệu đoàn viên ưu tú vào Đảng Cộng sản Việt nam, nội dung nghị quyết cần nêu rõ những ưu điểm, khuyết điểm của đoàn viên về phẩm chất chính trị, đạo đức lối sống, năng lực công tác, quan hệ quần chúng; số uỷ viên tán thành, số uỷ viên không tán thành giới thiệu đoàn viên vào Đảng; chịu trách nhiệm về những nội dung giới thiệu và tiếp tục giáo dục bồi dưỡng người vào Đảng trở thành đảng viên chính thức. Nghị quyết này được gửi kèm theo nghị quyết đề nghị của tổ Công đoàn (hoặc Công đoàn bộ phận) nơi đoàn viên đang sinh hoạt.

V- CÁC THỦ TỤC KẾT NẠP NGƯỜI VÀO ĐẢNG (có mẫu biểu kèm theo)

* Đối với người vào Đảng là đoàn viên thanh niên trong các đơn vị có tổ chức Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh.

1- Đơn của người xin vào Đảng (Mẫu 1)

2- Khai lý lịch của người xin vào Đảng (Mẫu 2)

3- Đảng viên chính thức giới thiệu người xin vào Đảng (Mẫu 3)

4- Nghị quyết của Ban Chấp hành Đoàn TNCS Hồ Chí Minh cơ sở (Mẫu 4)

5- Ý kiến nhận xét của tổ chức đoàn thể nơi công tác (tổ công đoàn nơi người vào Đảng trực tiếp công tác, có xác nhận của Ban chấp hành Công đoàn cơ sở) (đính kèm mẫu 5)

6- Ý kiến nhận xét đối với người vào Đảng của cấp uỷ cư trú (đính kèm mẫu 5)

7- Bản tổng hợp ý kiến của quần chúng nơi công tác và cấp uỷ nơ cư trú (Mẫu 5)

8- Nghị quyết của chi bộ xét, đề nghị kết nạp đảng viên của chi bộ (Mẫu 6)

9- Nghị quyết của cấp uỷ cơ sở đảng đề nghị kết nạp đảng viên (Mẫu 8)

10- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dướng nhận thức về Đảng.

* Đối với người vào Đảng là đoàn viên thanh niên trong các đơn vị không có tổ chức Đoàn TN Cộng sản Hồ Chí Minh.

1- Đơn của người xin vào Đảng (Mẫu 1)

2- Khai lý lịch của người xin vào Đảng (Mẫu 2)

3- Đảng viên chính thức giới thiệu người xin vào Đảng (Mẫu 3)

4- Nghị quyết của Ban Chấp hành Công đoàn cơ sở (Mẫu 4A)

5- Ý kiến nhận xét của tổ chức đoàn thể nơi công tác (tổ công đoàn nơi người vào Đảng trực tiếp công tác, có xác nhận của Ban chấp hành Công đoàn cơ sở) (đính kèm mẫu 5).

6- Ý kiến nhận xét đối với người vào Đảng của cấp uỷ nơi cư trú (đính kèm mẫu 5)

7- Bản tổng hợp ý kiến của quần chúng nơi công tác và cấp uỷ nơ cư trú (Mẫu 5)

8- Nghị quyết của chi bộ xét, đề nghị kết nạp đảng viên của chi bộ (Mẫu 6).

9- Nghị quyết của cấp uỷ cơ sở đảng đề nghị kết nạp đảng viên (Mẫu 8)

10- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dướng nhận thức về Đảng.

* Đối với người vào Đảng không là đoàn viên thanh niên (đã hết tuổi Đoàn).

1- Đơn của người xin vào Đảng (Mẫu 1)

2- Khai lý lịch của người xin vào Đảng (Mẫu 2)

3- Có 2 đảng viên chính thức giới thiệu người xin vào Đảng (Mẫu 3)

4- Ý kiến nhận xét của tổ chức đoàn thể nơi công tác (tổ công đoàn nơi người vào Đảng trực tiếp công tác, có xác nhận của Ban chấp hành Công đoàn cơ sở) (đính kèm mẫu 5).

5- Ý kiến nhận xét đối với người vào Đảng của cấp uỷ cư trú (đính kèm mẫu 5).

6- Bản tổng hợp ý kiến của quần chúng nơi công tác và cấp uỷ nơi cư trú (Mẫu 5).

7- Nghị quyết của chi bộ xét, đề nghị kết nạp đảng viên của chi bộ (Mẫu 6)

8- Nghị quyết của cấp uỷ cơ sở đảng đề nghị kết nạp đảng viên (Mẫu 8)

9- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dướng nhận thức về Đảng.

Lưu ý: Thời gian làm các thủ tục kết nạp đảng viên mới chỉ trong vòng 60 ngày làm việc kể từ ngày chi bộ có nghị quyết đề nghị kết nạp, nếu quá thời gian trên nơi nào để chậm nơi đó chịu trách nhiệm.

VI- TỔ CHỨC LẾ KẾT NẠP ĐẢNG VIÊN

* Khi có quyết định kết nạp đảng viên của cấp cớ thẩm quyền, trong thời gian không quá một tháng, chi bộ phải tổ chức lễ kết nạp đảng viên.

A- Lễ kết nạp đảng viên phải được tổ chức nghiêm trang. tiến hành kết nạp từng người một (nếu kết nạp từ hai người trở lên trong cùng một buổi lễ).

B- Trang trí lễ kết nạp thực hiện theo hướng dẫn số 01 –HD/TW; ngày 20/09/2016 của Ban Chấp hành Trung ươn cụ thể như sau:

* Trang trí lễ kết nạp (nhìn từ dưới lên) : Trên cùng là khẩu hiệu "Đảng Cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm"; cờ Đảng, cờ Tổ quốc, tượng hoặc ảnh Chủ tịch Hồ Chí Minh (bên trái), ảnh Mác-Lênin (bên phải), tiêu đề : "Lễ kết nạp đảng viên".

C) Chương trình buổi lễ kết nạp

1- Chào cờ (hát Quốc ca, Quốc tế ca);

2- Tuyên bố lý do; giới thiệu đại biểu;

3- Bí thư chi bộ hoặc đại diện chi uỷ đọc quyết định kết nạp đảng viên của cấp uỷ có thẩm quyền;

4- Đảng viên mới đọc lời tuyên thệ;

5- Đại diện chi uỷ nói rõ nhiệm vụ, quyền hạn của người đảng viên, nhiệm vụ của chi bộ và phân công đảng viên chính thức giúp đỡ đảng viên dự bị;

6- Đại diện cấp uỷ cấp trên phát biểu ý kiến (nếu có);

7- Bế mạc (hát Quốc ca, Quốc tế ca).

C- CÁC THỦ TỤC CHUYỂN ĐẢNG CHÍNH THỨC (có mẫu biểu kèm theo)

1- Có giấy chứng nhận học lớp đảng viên mới

2- Bản kiểm điểm của đảng viên dự bị (Mẫu 10)

Sau 12 tháng, kể từ ngày chi bộ kết nạp, đảng viên dự bị viết bản tự kiểm điểm nêu rõ ưu điểm, khuyết điểm về thực hiện nhiệm vụ đảng viên và biện pháp khắc phục khuyết điểm, tồn tại; đề nghị chi bộ xét, công nhận đảng viên chính thức.

3- Bản nhận xét đảng viên dự bị của đảng viên chính thức được phân công giúp đỡ (Mẫu 11)

Đảng viên được phân công giúp đỡ viết bản nhận xét đảng viên dự bị nêu rõ ưu điểm, khuyết điểm về lập trường tư tưởng, nhận thức về Đảng, đạo đức, lối sống và mức độ hoàn thành nhiệm vụ được giao của đảng viên dự bị; báo cáo chi bộ.

4- Ý kiến nhận xét của tổ chức đoàn thể nơi công tác (tổ công đoàn nơi người vào Đảng trực tiếp công tác, có xác nhận của Ban chấp hành Công đoàn cơ sở) (Mẫu 12).

5- Nhận xét của cấp ủy nơi cư trú

6- Tổng hợp các ý kiến nhận xét của cấp ủy nơi cư trú và các đoàn thể nơi công tác

7- Nghị quyết của chi bộ xét, đề nghị công nhận đảng viên chính thức của chi bộ (Mẫu 13). (Mẫu 14 dành cho Nghị quyết của đảng bộ bộ phận)

8- Nghị quyết của cấp uỷ cơ sở đảng đề nghị đề nghị công nhận đảng viên chính thức (Mẫu 15).

Lưu ý: Thời gian làm các thủ tục chuyển đảng chính thức chỉ trong vòng 30 ngày làm việc, kể từ ngày chi bộ có nghị quyết đề nghị công nhận đảng viên chính thức, nếu quá thời gian trên nơi nào để chậm nơi đó chịu trách nhiệm./.

  

Mẫu số 10-CCT

 

ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM

 

 

BẢN TỰ KIỂM ĐIỂM

Của đảng viên dự bị

 

             Kính gửi: Chi uỷ: .......................................................................................

                             Đảng uỷ: ....................................................................................

 

    Tôi là: ..................................................., sinh ngày ......tháng ......... năm ..........

    Quê quán: ............................................................................................................

    Nơi ở hiện nay: ...................................................................................................

    Được kết nạp vào Đảng ngày........ tháng ....... năm ............, tại Chi bộ..............

.................................................................................................................................

   Hiện công tác và sinh hoạt tại chi bộ: .................................................................

.................................................................................................................. ............ .

   Căn cứ tiêu chuẩn đảng viên, quá trình tu dưỡng, rèn luyện phấn đấu thực hiện

nhiệm vụ đảng viên, tôi tự kiểm điểm như sau:

 

    Ưu điểm: .............................................................................................................

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................  .................................................................................................................................

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................  .................................................................................................................................

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

     Khuyết điểm: ...............................................................................................

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

................................................................................................................................. 

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

    Biện pháp khắc phục khuyết điểm: ....................................................................

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

.........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

   Tôi tự nhận thấy có đủ điều kiện trở thành đảng viên chính thức. Đề nghị Chi bộ xét, báo cáo cấp uỷ cấp trên quyết định công nhận tôi là đảng viên chính thức.

   Tôi xin hứa luôn phấn đấu thực hiện tốt nhiệm vụ đảng viên, xứng đáng là đảng viên tốt của Đảng.

 

                                                ........................, ngày .........tháng ........ năm 201.....

                                                                                  

                                                                                        NGƯỜI TỰ KIỂM ĐIỂM

                                                                                                 (ký, ghi rõ họ tên)

 


Mẫu số 11-CCT

 

ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM

 

 

BẢN NHẬN XÉT

Đảng viên dự bị

 

             Kính gửi: Chi uỷ: .......................................................................................

                            

    Tôi là: ..................................................., sinh ngày ......tháng ......... năm ..........

    Đang sinh hoạt tại Chi bộ:...................................................................................

    Ngày........ ..tháng ....... năm ........... được Chi bộ phân công giúp đỡ đảng viên dự bị: .................................................... phấn đấu trở thành đảng viên chính thức; nay xin báo cáo Chi bộ những vấn đề chủ yếu của đảng viên dự bị như sau:

 

    Ưu điểm: ...........................................................................................................

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

..................................................................................................................................................................................................................................................................

 

    Khuyết điểm và những vấn để cần lưu ý: .....................................................

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

...................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

 

   Đối chiếu với tiêu chuẩn đảng viên và kết quả phấn đấu rèn luyện của đảng viên dự bị, tôi đề nghị Chi bộ xét, đề nghị công nhận đồng chí ........................... .

.............................................................................trở thành đảng viên chính thức.

   Tôi xin chịu trách nhiệm trước Đảng về lời nhận xét của mình.

 

                                                ..................., ngày .........tháng ........ năm 201.....

                                                                       

                                                                     ĐẢNG VIÊN ĐƯỢC PHÂN CÔNG GIÚP ĐỠ

                                                                                                 (ký, ghi rõ họ tên)

 

 

Mẫu số 12-CCT

 

ĐẢNG BỘ .....................................

 

CHI BỘ............................................                                                                       

 

ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM

 
 
 


Thái nguyên, ngày      tháng     năm 201

  

 

TỔNG HỢP Ý KIẾN NHẬN XÉT

Của tổ chức đoàn thể chính trị - xã hội nơi đảng viên dự bị sinh hoạt

và chi uỷ nơi cư trú đối với đảng viên dự bị

 

   Căn cứ ý kiến nhận xét của đại diện các đoàn thể chính trị - xã hội nơi đảng viên dự bị sinh hoạt và chi uỷ nơi cơ trú đối với đảng viên dự bị: ............ ... . ............................................. được kết nạp vào Đảng ngày  .... tháng ... năm ........

  - Tên các tổ chức đoàn thể chính trị - xã hội nơi đảng viên dự bị sinh hoạt:................................................................................................................................................................................................................, tổng số có:......đồng chí.

  - Tên chi uỷ nơi cư trú: ............................................................, có.......đồng chí.

   Chi uỷ Chi bộ tổng hợp các ý kiến nhận xét đó như sau:

    Những ưu, khuyết điểm chính:

      (về phẩm chất chính trị; đạo đức, lối sống; năng lực công tác; quan hệ quần chúng; thực hiện nhiệm vụ đảng viên )............................................................................................................

.......................................................................................................................................................

.......................................................................................................................................................

.......................................................................................................................................................

.......................................................................................................................................................

.......................................................................................................................................................

......................................................................................................................................................

.......................................................................................................................................................

.......................................................................................................................................................

......................................................................................................................................................

     Số đồng chí đại diện các tổ chức chính trị - xã hội nơi nơi đảng viên dự bị sinh hoạt và trong chi uỷ nơi cư trú tán thành đề nghị Chi bộ xét công nhận đảng viên dự bị .........................................................trở thành đảng viên chính thức là:........đồng chí., trong tổng số .......  đồng chí được hỏi ý kiến (đạt.....  %)

   Số không tán thành .......... đồng chí (chiếm........%)với lý do:

..................................................................................................................................................................................................................................................................

                                                                                   T/M CHI UỶ

                                                                                        BÍ THƯ

                                                                               (ký, ghi rõ họ và tên)


 

 

ĐẢNG BỘ...........................................

CHI BỘ .............................................

 

  

ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM

 
 
 


Thái Nguyên, ngày.......tháng......năm 201

 

BIÊN BẢN LẤY Ý KIẾN NHẬN XÉT

của Chi uỷ nơi cư trú đối với đảng viên dự bị

(Đính kèm theo mẫu số 12- CCT)

 

      Hôm nay, ngày......tháng.....năm ..........Chi uỷ chi bộ  ...............................trực

thuộc Đảng bộ (xã, phường) ..................................... họp nhận xét ý kiến đối với đảng viên dự bị ...................................................................... xin vào Đảng.

      - Tổng số chi uỷ viên ..................... đ/c có mặt .......đ/c, vắng mặt .......... đ/c

      - Chủ trì hội nghị: ................................... ........Chức vụ ..................................

      - Thư ký hội nghị  ............................................................................................

      - Sau khi thảo luận chi uỷ thống nhất kết luận những ưu, khuyết điểm chính:

      1- Về phẩm chất chính trị:

 (Đạo đức lối sống; chấp hành chủ trương chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà Nước; các quy định của địa phương):

 ..............................................................................................................................

...................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

    2- Bản thân và gia đình tham gia các cuộc họp do đại diện cấp uỷ, tổ dân phố triệu tập:

.................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

     3- Quan hệ quần chúng và tham gia xây dựng nếp sống văn hoá mới ở khu dân cư:

....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

     Số đồng chí trong ban chi uỷ nơi cư trú tán thành đề nghị công nhận đảng viên chính thức là ...... ... đ/c, số không tán thành ............ đ/c với lý do : ......................................................................

................................................................................................................................

 

XÁC NHẬN CỦA ĐẢNG UỶ CƠ SỞ

(ký,đóng dấu, ghi rõ họ tên)

 

 

                                                  

         T/M CHI UỶ ........................

(ký, ghi rõ họ tên)

 

 

 


 

ĐOÀN TNCS HỒ CHÍ MINH  ...........................................................

BCH...........................................................

.....................................................................

       Số........... /BB-ĐTN

 

       ........., ngày ......tháng  .. năm 201

BIÊN BẢN LẤY Ý KIẾN NHẬN XÉT

của BCH Đoàn Thanh niên đối với đảng viên dự bị

(đính kèm mẫu số 12- CCT)

 

      Hôm nay ngày .......... tháng ......... năm  201 ...BCH Đoàn Thanh niên .........

....................................................................... tiến hành lấy ý kiến nhận xét đối với đảng viên dự bị.................................................................................................

     -Chủ toạ hội nghị : Đồng chí ...........................................chức vụ ....................

     -Tổng số uỷ viên BCH Đoàn: ..................... Có mặt dự họp ................ ...........

      Vắng mặt ......... trong đó có lý do .............. không có lý do ...........................

     Hội nghị đóng góp ý kiến đối với đảng viên dự bị .........................................................

như sau:

     * Những ưu, khuyết điểm chính:

       (Về phẩm chất chính trị; Đạo đức lối sống; Năng lực công tác; Quan hệ quần chúng, thực hiện nhiệm vụ đảng viên)

- Về phẩm chất chính trị, đạo đức lối sống:

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

................................................................................................................................

- Năng lực công tác:

.................................................................................................................................

................................................................................................................................

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

- Quan hệ quần chúng và thực hiện nhiệm vụ đảng viên:

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

..................................................................................................................................................................................................................................................................

 

    Kết quả: + Số uỷ viên BCH tán thành chuyển đảng viên chính thức cho đảng 

                    viên dự bị: ........   chiếm tỷ lệ ........%

                    + Số người không tán thành:  ....................... tỷ lệ ..............%

                    + Lý do không tán thành: ..................................................................

................................................................................................................................

    Biên bản đã được thông qua hội nghị nhất trí tán thành.

    Hội nghị kết thúc vào  ........ giờ cùng ngày    /     / 201.....

 

 

T/M BCH ĐOÀN THANH NIÊN

        (Ký tên, đóng dấu)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


 

LIÊN ĐOÀN LAO ĐỘNG.......

.......................................................

CÔNG ĐOÀN ...........................

....................................................

Số........... /BB-TCĐ

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập  - Tự do - Hạnh phúc

 
 
 


....................., ngày ......tháng  ..... năm 201

 

 

BIÊN BẢN LẤY Ý KIẾN NHẬN XÉT

của Tổ Công đoàn đối với đảng viên dự bị

(đính kèm mẫu số 12- CCT)

 

      Hôm nay ngày ....... tháng ...... năm  201 ...... ...Tổ Công đoàn ......................

......................................................................... tiến hành lấy ý kiến nhận xét đối với đảng viên dự bị...............................................................................................

     -Chủ toạ hội nghị là đ/c .......................................chức vụ ................................

     -Tổng số đoàn viên Công đoàn: .........................  có mặt dự họp ......................

    Vắng mặt ................. trong đó có lý do .............. không có lý do ..................

     Hội nghị đóng góp ý kiến đối với đảng viên dự bị ...........................................

..................................................................................................................

 

     * Những ưu, khuyết điểm chính:

       (Về phẩm chất chính trị; Đạo đức lối sống; Năng lực công tác; Quan hệ quần chúng, thực hiện nhiệm vụ đảng viên)

- Về phẩm chất chính trị, đạo đức lối sống:

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

................................................................................................................................

- Năng lực công tác:

.................................................................................................................................

................................................................................................................................

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

- Quan hệ quần chúng và thực hiện nhiệm vụ đảng viên:

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

................................................................................................................................

 

    Kết quả:  + Số đoàn viên tán thành chuyển đảng viên chính thức cho đảng 

                    viên dự bị: ........   .tỷ lệ ........%

                    + Số người không tán thành:  ....................... tỷ lệ ..............%

                    + Lý do không tán thành: ..................................................................

................................................................................................................................

    Biên bản đã được thông qua hội nghị nhất trí tán thành.

    Hội nghị kết thúc vào  ........ giờ cùng ngày    /     / 201.....

 

XÁC NHẬN CỦA BCH

CÔNG ĐOÀN CƠ SỞ

(ký tên,ghi rõ họ tên, đóng dấu)

CHỦ TOẠ HỘI NGHỊ

(ký tên,ghi rõ họ tên)

 

 

 

 

 

 

 

 

 


 

 LĐLĐ TỈNH THÁI NGUYÊN

CÔNG ĐOÀN …………………… 

Số........... /BB-CĐ

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập  - Tự do - Hạnh phúc

 
 
 


Thái Nguyên, ngày   tháng   năm 201

 

BIÊN BẢN LẤY Ý KIẾN NHẬN XÉT

của BCH Công đoàn đối với đảng viên dự bị

(đính kèm mẫu số 12- CCT)

      Hôm nay, ngày    tháng    năm 201   BCH Công đoàn ……………………. ………….  tiến hành lấy ý kiến nhận xét đối với đảng viên dự bị ……………………………………….. ……………

    -Chủ toạ hội nghị là đ/c ………………………..    chức vụ: ………………….

    -Tổng số UV BCH Công đoàn: ……………;  có mặt dự họp…………………

    - Vắng mặt: ………    trong đó có lý do .............. không có lý do ....................

     Hội nghị đóng góp ý kiến đối với đảng viên dự bị như sau:

    * Những ưu, khuyết điểm chính:

       (Về lịch sử chính trị, chính trị hiện nay; chấp hành chủ trương, đường lối chính sách của Đảng, pháp luật của Nhà nước; phẩm chất chính trị; đạo đức, lối sống; năng lực công tác; quan hệ quần chúng)

- Về Lịch sử chính trị và chính trị hiện nay:

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

- Về Phẩm chất chính trị, đạo đức lối sống

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

.....................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

- Về năng lực công tác:

..................................................................................................................................................................................................................................................................

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

- Về quan hệ quần chúng:

..................................................................................................................................................................................................................................................................

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

.................................................................................................................................

 

    Kết quả: + Số người tán thành chuyển đảng viên chính thức cho đảng viên 

                        dự bị : ..............tỷ lệ ........%

                    + Số người không tán thành:  ....................... tỷ lệ ..............%

                    + Lý do không tán thành: ..................................................................

................................................................................................................................

    Biên bản đã được thông qua hội nghị nhất trí thông qua

    Hội nghị kết thúc vào  ........ giờ cùng ngày    /     / 201.....

 

 

T/M BAN CHẤP HÀNH CÔNG ĐOÀN

(Ký tên, đóng dấu)

 

 

 

 

 

 

 

 


Mẫu số 13-KNĐ

 

ĐẢNG BỘ .....................................

 

CHI BỘ............................................

Số: ........ NQ/CB

 

ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM

 


Thái nguyên, ngày     tháng    năm 201

  

 

NGHỊ QUYẾT

Đề nghị công nhận đảng viên chính thức

 

     Căn cứ Điều 5, Điều lệ Đảng Cộng sản Việt Nam;

      Ngày ......tháng.......năm..........., Chi bộ.................................................đã họp để xét, đề nghị công nhận đảng viên dự bị.............................................................

trở thành đảng viên chính thức.

     Tổng số đảng viên của Chi bộ:.....đảng viên, trong đó chính thức:.......đồng chí, dự bị:.......đồng chí.

      Có mặt:.......đảng viên, trong đó chính thức:.....  đồng chí, dự bi:....đồng chí.

     Vắng mặt: .......đảng viên, trong đó chính thức:.....đồng chí, dự bị:....đồng chí.

     Lý do vắng mặt: ................................................................................................

     Chủ trì hội nghị: Đồng chí.............................................Chức vụ:.....................

     Thư ký hội nghị: Đồng chí................................................................................

     Sau khi nghe báo cáo và thảo luận, Chi bộ thống nhất kết luận về đảng viên dự bị ................................................................ như sau:

 

    Những ưu, khuyết điểm chính:

     (Về phẩm chất chính trị; đạo đức, lối sống; năng lực công tác; quan hệ quần chúng, thực hiện nhiệm vụ đảng viên)

...........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

......................................................................................................................................................      

...........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

......................................................................................................................................................           ...........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

......................................................................................................................................................       ...........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

......................................................................................................................................................       ...........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

......................................................................................................................................................

......................................................................................................................................................

..............................................................................................................................................................................................................................................................................................................

 

    Đối chiếu với quy định của Điều lệ Đảng về tiêu chuẩn đảng viên,     Số đảng viên chính thức tán thành công nhận đảng viên dự bị: ........................................................... thành đảng viên chính thức.........  đồng chí (đạt........%) so với tổng số đảng viên chính thức.

Số đảng viên chính thức không tán thành.........đồng chí (chiếm........%) với lý do ................................................................................................................................

................................................................................................................................

    Chi bộ báo cáo Đảng uỷ ............................................................................xét, đề nghị công nhận đảng viên dự bị: ..................................................trở thành đảng viên chính thức của Đảng Cộng sản Việt Nam.

 

 

Nơi nhận:

- Đảng uỷ.......................................

(để báo cáo)

- Lưu chi bộ.

 

T/M CHI BỘ

BÍ THƯ

(ký, ghi rõ họ và tên)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


Mẫu số 15-KNĐ

 

ĐẢNG BỘ KHỐI DOANH NGHIỆP

 

ĐẢNG UỶ.....................................  

Số: ........ -NQ/ĐU

 

ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM

 


Thái nguyên, ngày     tháng    năm 201

  

 

NGHỊ QUYẾT

Đề nghị công nhận đảng viên chính thức

 

      Kính gửi:  Ban Thường vụ ..............................................................................

 

      Ngày ......tháng.......năm............, Ban chấp hành Đảng bộ................................  ................................. ..........................đã họp để xét, đề nghị công nhận đảng viên dự bị.................................................................. được kết nạp vào Đảng ngày......... tháng........ năm  201    , trở thành đảng viên chính thức.

     Tổng số uỷ viên Ban chấp hành .............. đồng chí. Có mặt:..........đồng chí. Vắng mặt: ..........đồng chí.

     Lý do vắng mặt: .................................................................................................

     Chủ trì hội nghị: Đồng chí.....................................   Chức vụ:...........................

     Thư ký hội nghị: Đồng chí.................................................................................

     Sau khi xem xét Nghị quyết số......-NQ/CB ngày ......tháng .....năm 201    về việc đề nghị công nhận đảng viên chính thức, Đảng uỷ thống nhất kết luận về đảng viên dự bị ............................................................. như sau:

 

    Những ưu, khuyết điểm chính:

     (về phẩm chất chính trị; đạo đức, lối sống; năng lực công tác; quan hệ quần chúng, thực hiện nhiệm vụ đảng viên)

...........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................      

...........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................         ...........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................     ...........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................     ...........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................     ...........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

.............................................................................................................................................................................................................................................................................................................

......................................................................................................................................................

   Đối chiếu với quy định của Điều lệ Đảng về tiêu chuẩn đảng viên, chúng tôi  thấy đảng viên dự bị .....................................................xứng đáng được xét công nhận đảng viên chính thức với sự tán thành của ......... đồng chí (đạt........%) so với tổng số uỷ viên. Số không tán thành.........đồng chí (chiếm........%) với lý do:    ................................................................................................................................

................................................................................................................................

    Đảng uỷ ...........................................................................................đề nghị Ban Thường vụ ......................................................................xét, quyết định công nhận đảng viên dự bị: ..................................................................trở  thành đảng viên chính thức của Đảng Cộng sản Việt Nam.

 

 

Nơi nhận:

- Ban Thường vụ....................................

(để báo cáo)

- Lưu văn phòng đảng uỷ.

 

T/M ĐẢNG UỶ

BÍ THƯ

(ký, đóng dấu,ghi rõ họ và tên)

 

 

 

 

                                          

 

 

 

XEM THÊM
BÀI THU HOẠCH học tập, quán triệt Nghị quyết Hội nghị Trung ương 5, khóa XII của Đảng (12/08/2017)
Hội nghị tổng kết thực hiện Nghị quyết TW 3 khóa VIII (25/08/2017)
Hội nghị tổng kết thực hiện Nghị quyết TW 3, khóa VIII của Đảng bộ khối Doanh nghiệp (05/09/2017)
Chuyên đề học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh (15/05/2017)
Đang truy cập 4
Hôm nay 148
Tổng lượt truy cập 401007